Nguyễn Thanh Mai
0984 888 884
thanhmai@vietskill.com.vn
Ngọc Lan (cơ sở Tp.HCM)
0906 994 331
vietskillhcm@gmail.com
Hotline Vietskill
0912 354 699
vietskill.mc@gmail.com
Tường Nguyên
0971 188 468
tuongnguyenvb@gmail.com
Tạ Huyền
0975 152 705
tathihuyen95@gmail.com
Nguyễn Thảo (cơ sở TPHCM)
0912 888 129
thaonguyen.minhtritn@gmail.com
LINK LIÊN KẾT
QUẢNG CÁO
THÔNG BÁO KẾT QUẢ VÒNG 1 CUỘC THI MC - NHÍ 2014

THÔNG BÁO KẾT QUẢ VÒNG 1 CUỘC THI MC - NHÍ 2014

Ngày đăng: 29/07/2014 (Lượt xem: 2506)
Ban tổ chức cuộc thi MC – nhí 2014 xin trân trọng thông báo kết quả thi vòng 1. Điểm của 1 thí sinh được tính như sau: · Năng khiếu (3 điểm) · Kỹ năng dẫn chương trình (7 điểm) · Thang điểm 10 tổng hợp trên 3 giám khảo. Ban tổ chức đã chọn ra các thí sinh sau đây có số điểm cao nhất được lọt vào vòng 2(bảng kèm theo bên dưới).



Ban tổ chức cuộc thi MC – nhí  2014 xin trân trọng thông báo kết quả thi vòng 1.

Điểm của 1 thí sinh được tính như sau:

    ·        Năng khiếu (3 điểm)

    ·        Kỹ năng dẫn chương trình (7 điểm)

    ·        Thang điểm 10 tổng hợp trên 3 giám khảo.

Ban tổ chức đã chọn ra các thí sinh sau đây có số điểm cao nhất được lọt vào vòng 2 (bảng kèm theo bên dưới).


 Thông tin về kế hoạch thi và lịch học ôn thi vòng 2 xem tại đây



Mọi thông tin chi tiết về cuộc thi xin liên hệ:


BTC Cuộc thi Tìm kiếm tài năng MC Nhí 2014


-         Điện thoại: 04.6296.6981


-         Hotline: 0912.354.699 


-         Email: ymctalent.vietskill@gmail.com


-         Website: vietskill.com.vn


-         Facebook: Vietskill MC


-         Fanpage: CLB Kỹ năng mềm Vietskill

 

 

 

BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM VÒNG 1 MC – NHÍ 2014      


GK1: Giám khảo 1: MC Huyền Châu – VTV đài truyền hình Việt Nam.


GK2: Giám khảo 2: MC ca sĩ Việt Tú – VTC đài truyền hình kỹ thuật số.


GK3: Giám khảo 3: MC Thanh Mai – Trưởng ban tổ chức cuộc thi MC nhí 2014.


 

STT

SBD

HỌ VÀ TÊN ĐỆM

TÊN

NGÀY SINH

GK1

GK2

GK3

TỔNG

GHI CHÚ

1

252

TRẦN THẾ

PHƯƠNG

25/3/2003

10

10

9.6

9.9

 

2

308

NGUYỄN ANH

21/3/2004

9.5

8.8

9.3

9.2

 

3

006

LÊ HOÀNG

ANH

24/4/2003

9.5

9

8.6

9.0

 

4

066

HOÀNG GIA

BẢO

8/6/2006

9.5

8.5

9

9.0

 

5

168

ĐỖ NGỌC

LINH

9/9/2005

9.5

8

9.5

9.0

 

6

088

ĐOÀN YẾN

CHI

28/3/2004

9.5

8.5

8.9

9.0

 

7

166

HOÀNG GIA

LINH

8/6/2006

9.5

8

9.3

8.9

 

8

323

NGÔ TỐ

UYÊN

30/10/2002

9

8

9.7

8.9

 

9

318

PHẠM HỒNG

VÂN

18/11/2002

9

9

8.6

8.9

 

10

286

VŨ NGA

MY

28/12/2004

8

9

9.5

8.8

 

11

188

TẠ KHÁNH

LINH

21/10/2005

9

8.3

8.8

8.7

 

12

189

LƯU THỊ NGỌC

ĐAN

23/12/2007

8.5

9

8.5

8.7

THI CA PHỤ

13

099

NGUYỄN THẢO

DIỆP

7/10/2005

8.5

8.5

8.5

8.5

 

14

145

PHẠM NAM

KHÁNH

22/2/2005

9

8.5

8

8.5

 

15

130

NGUYỄN DUY

KHÁNH

17/12/2005

9

7.5

8.7

8.4

 

16

303

TRẦN QUỲNH

TRANG

28/11/2008

8.5

8.5

8.2

8.4

 

17

288

CAO THỊ THANH

NHÀN

29/10/2001

8.5

8

8.3

8.3

 

18

468

LÊ PHƯƠNG

ANH

25/7/2003

8.2

8.2

8.2

8.2

THI CA PHỤ

19

102

PHẠM THÚY

HẰNG

16/11/2001

8.5

8

7.8

8.1

 

20

212

NGÔ TRANG

MY

29/12/2004

8.5

7

8.8

8.1

 

21

046

TRƯƠNG MINH TUYẾT

ANH

4/10/2003

8.0

8.0

8.0

8.0

THI CA PHỤ

22

488

NGUYỄN THÁI

7/12/2005

8.0

8.0

8.0

8.0

THI CA PHỤ

23

123

DƯ GIA

KHÁNH

26/09/2007

8.5

7.5

8

8.0

 

24

111

NGUYỄN HỒNG

HẠNH

19/10/2004

8.5

7.5

7.9

8.0

 

25

025

QUÁCH PHẠM MINH

ANH

17/11/2004

8.5

7.5

7.8

7.9

 

26

056

VŨ THỊ LAM

BÌNH

26/2/2002

7.9

7.9

7.9

7.9

THI CA PHỤ

27

115

VŨ TRỊNH HỒNG

ĐỨC

25/7/2002

9

6

8.7

7.9

 

28

333

HOÀNG THỊ BÍCH

THUẬN

21/6/2002

7.8

7.8

7.8

7.8

THI CA PHỤ

29

125

LÊ GIA

KHÁNH

13/4/2004

8

7.5

7.7

7.7

 

30

186

LÊ VŨ THÙY

LINH

14/12/2002

8

6.7

8.5

7.7

 

31

002

BÙI THU

AN

5/2/2002

9.5

6

7.5

7.7

 

32

118

NGUYỄN ANH

HOÀNG

30/9/2002

8

7

8

7.7

 

33

402

NGUYỄN HÀ

PHƯƠNG

1/2/2002

8

7

8

7.7

 

34

226

ĐINH NHẬT

MINH

5/3/2004

8

7

7.9

7.6

 

35

292

NGUYỄN NGỌC ANH

THƯ

22/6/2006

8

7

7.8

7.6

 

36

055

PHẠM HỒNG KIM

BẢO

3/11/2003

7.6

7.6

7.6

7.6

THI CA PHỤ

37

222

TRỊNH TRÀ

MY

1/9/2003

8

7

7.7

7.6

 

38

384

LÊ KHÁNH

VI

31/10/2003

8.5

6.5

7.7

7.6

 

39

368

NGUYỄN NGỌC AN

VY

13/2/2004

8

6.7

8

7.6

 

40

399

NGUYỄN THU

TRÀ

27/9/2003

7.5

7.5

7.5

7.5

THI CA PHỤ 2

41

268

NGUYỄN VŨ HÀ

PHƯƠNG

8/8/2005

8

7

7.5

7.5

 

42

388

NG. PHAN PHƯƠNG

LINH

13/7/2005

7.5

7

7.8

7.4

 

43

225

PHẠM NGỌC

MAI

30/12/2004

8.5

5

8.8

7.4

 

44

009

LÊ THỊ NGỌC

ANH

4/1/2001

8

7

7

7.3

 

45

248

ĐINH MINH

QUÂN

7/11/2004

8

7

7

7.3

 

46

228

LÊ TUẤN

MINH

22/11/2008

7.5

6

8.3

7.3

 

47

020

LƯƠNG NAM

ANH

1/4/2005

8.5

5.5

7.7

7.2

 

48

008

LÊ NHƯ THẢO

ANH

7/9/2004

7.5

7

7

7.2

 

49

444

ĐỖ KIM

NGÂN

7/10/2009

7.5

7

7

7.2

 

50

386

NGUYỄN BẢO

TRÂM

21/4/2001

7

7

7.4

7.1

 

51

404

NGUYỄN VIỆT

PHƯƠNG

1/2/2002

7.5

7

6.6

7.0

 

52

030

NGUYỄN MAI

ANH

9/3/2004

7

7

7

7.0

 

53

148

LÊ HÀ

ANH

16/08/2005

7

7

7

7.0

 

54

035

TRẦN NGỌC

ANH

28/12/2004

8

6

7

7.0

 

55

089

HÀ SỸ

CHIẾN

22/4/2003

8

5.2

7.8

7.0

 

56

389

NGUYỄN PHAN GIA

LINH

30/7/2009

7

6.5

7.5

7.0

 

57

110

PHẠM ANH

DUY

20/2/2003

7

7

7

7.0

THI CA PHỤ 2

58

414

BÙI NGỌC NGUYÊN

1/7/2006

6.8

6.9

7.1

6.9

LÀM TRÒN